• Hướng Dẫn Cách Điền Đơn Xin Visa Schengen (Châu Âu)

    Để có một chuyến đi du lịch Châu Âu như mơ, thì điều đầu tiên bạn cần làm là điền form xin visa. Đơn xin visa là một trong những giấy tờ cần thiết để đi Châu Âu. Bài viết dưới đây, “Viet Trust” Sẽ hướng dẫn bạn cách điền đơn xin visa Schengen đơn giản và chi tiết nhất nhé.

    Mẫu đơn xin visa Schengen bạn có thể download nó tại đây

    Một số lưu ý

    • Đơn được khai hoàn toàn bằng tiếng Anh hoặc tiếng Pháp
    • Đơn xin thị thực ngắn hạn mang số cerfa N 12160*01
    • Đơn xin cấp thị thực hợp lý phải có chữ ký đương đơn
    • Các địa chỉ ở khu vực Schengen phải khai rõ: số, tên phố, thành phố và mã bưu điện.
    • Mọi thông tin khi điền đơn đều phải thật chính xác. Nếu sai lệch, hoặc sai xót nhỏ cũng có thể bị từ chối cấp visa.
    1. Surname (Family name): Họ của đương đơn.
    2. Surname at birth: Họ của đương đơn trước khi đổi họ. Ở các nước phương Tây, cô dâu sẽ đổi sang họ của chú rể khi đám cưới. Ở đây bạn điền họ bây giờ của mình.
    3. First name(s) Given name(s): Tên của đương đơn
    4. Date of Birth: ngày tháng năm sinh, điền theo định dạng ngày/tháng/năm
    5. Place of Birth: Nơi sinh, ghi đúng như trong Passport.
    6. Country of Birth: Quê quán, ghi đúng như trong Passport (Vietnam)
    7. Current Nationality: Quốc tịch – điền: Vietnamese; Nationality at Birth: Quốc tịch khi sinh – Nếu bạn mang quốc tịch khác hiện tại thì viết vào đây.
    8. Gender: Giới tính. Nam – Male; Nữ – Female
    9. Marial Status: Tình trạng hôn nhân
    • Single: Độc thân
    • Married: Đã kết hôn
    • Separated: Ly thân
    • Divorced: Ly dị
    • Widow(er): Góa chồng/vợ
    • Other: khác
    1. In case of minors: Nếu có trẻ nhỏ đi kèm, điền thông tin vào ô này, theo thứ tự Họ – Tên – Địa chỉ – Quốc tịch của người bão lãnh. Ví dụ: Tran B HoChiMinh Vietnamese
    2. National Identity Number: Số chứng minh nhân dân, nơi cấp
    3. Type of travel document: Loại giấy tờ khi đu lịch. Oridnary passport – Hộ chiếu phổ thông; Diplomatic passport – hộ chiếu ngoại giao.
    4. Travel document number: số hộ chiếu, nó nằm ở trang 01 trong hộ chiếu, dưới quốc huy.
    5. Issue date: Ngày cấp hộ chiếu
    6. Expiration date: ngày hộ chiếu hết hạn
    7. Issued by: Nơi cấp hộ chiếu, bạn điền “Cuc Quan Ly Xuat Nhap Canh”
    8. Home and email address: Địa chỉ nhà ở, số nhà, tên đường, quận/huyện, tỉnh thành.
    9. Residence in a country other than the country of current nationality: Bạn có quốc tịch khác không?
    10. Current occupation: Nghề nghiệp hiện tại, chức vụ
    11. Employer and employer’s address and telephone number. For students, name and address educational establishment: Nơi công tác, tên, địa chỉ và số địên thoại. Nếu là sinh viên bạn cung cấp tên, địa chỉ trường.
    12. Main purpose(s) for your trip: Mục đích chuyến đi, thông thường điền vào mục Tourism – Du lịch;
    13. Member State(s) of destination: Quốc gia bạn dự định đến trong chuyến đi, có thể là nhiều quốc gia trong một hành trình.
    14. Member State of first entry: Quốc gia đầu tiên bạn sẽ nhập cảnh vào trong khối Schengen, nếu bạn xuống Pháp đầu tiên thì ghi France, Ý thì Italia…
    15. Number of Entries Requested: Số lần nhập cảnh: Multiples Entries – Nhập cảnh nhiều lần; Single – Nhập cảnh một lần; Two Entries – Nhập cảnh hai lần.
    16. Duration of the intended stay or transit: Số ngày bạn sẽ ở hoặc quá cảnh, ví dụ 15 days, 20 days.
    17. Schengen visas issued during the last 3 years: số lượng thị thực Schengen đã cấp trong 3 năm qua
    18. Fingerprints collected previously for…: bạn đã lấy dấu vân tay chưa, nếu chưa bạn đánh vào ô No, nếu đã lấy từ những lần xin trước rồi thì đánh Yes.
    19. Entry permit for your final destination country, if capplicable: Thông tin về visa của quốc gia cuối cùng bạn đến (nếu có), bạn có thể bỏ trống ô này.
    20. Intended Arrival Date: Ngày dự kiến đến khối Schengen
    21. Intended Departure Date: Ngày dự kiến rời khỏi khối Schengen
    22. Inviting Person’s Name: Thông tin người mời bạn, nếu không có thì bạn khai báo thông tin lưu trú của mình.
    23. Inviting company/organization: Thông tin của công ty/tổ chức mời bạn
    24. Cost of travelling and living: Người chịu trách nhiệm chi phí chuyến đi, nếu bạn tự chi trả thì tích vào ô By the applicant himself/herself. Means of support – Hình thức chi trả: thông thường tích vào ô Cash (tiền mặt) và Credit Card (thẻ tín dụng).
    25. Personal data of the family member: Cung cấp thông tin cá nhân của người thân tại quốc gia (nếu có).
    26. Family relationship: Mối quan hệ với họ (nếu có)
    27. Place and date: Cung cấp địa điểm và thời gian điền mẫu đơn này. Vi du, Ho Chi Minh, January 4, 2019.
    28. Signature: Chữ kí của đương đơn xin thị thực

    Vậy là hoàn tất quá trình điền form xin visa Schengen, hơi dài và rắc rối đúng không nào? Vậy:

    LÝ DO BẠN NÊN SỬ DỤNG DỊCH VỤ VISA CỦA “Viet Trust”

    • Bạn sẽ được tư vấn cụ thể từng trường hợp
    • Hỗ trợ chuẩn bị giấy tờ, chuẩn bị hồ sơ, tiết kiệm được thời gian và chi phí
    • Được hướng dẫn điền tờ khai xin visa chính xác và đầy đủ nhất.
    • Tiến trình xử lý hồ sơ được đẩy lên nhanh nhất
    • Được tư vấn hoàn toàn miễn phí

    Nếu bạn có dự định du lịch Châu Âu và đang băn khoăn trong vấn đề làm hồ sơ xin visa, đừng lo lắng, hãy liên hệ ngay với “Viet Trust” Để nhận được sự hỗ trợ tư vấn hoàn toàn miễn phí nhé.

No comments found

LEAVE COMMENT

Your email address will not be published. Required fields are marked *